TIN TỨC
TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU ĐỒNG THÁNG 4 NĂM 2010

Trong tháng 4 vừa qua, theo số liệu thống kê nhập khẩu đồng và sản phẩm đồng từ các thị trường có phần giảm nhẹ so với tháng trước, cụ thể: Nhập khẩu đồng và sản phẩm đồng trong tháng 4/2010 đạt kim ngạch là 91,6 triệu USD, giảm 9,6% so với tháng 3/2010.

Bảng tham khảo đơn giá nhập khẩu đồng tháng 4/2010 của Việt Nam

Tên_NXK

Chủng loại

ĐVT

Đơn giá

TriGia_USD

ĐKGH

Tên_CK

Philipine

Đồng âm cực (Cooper cathodes) - Loại A (đồng tinh luyện ch­a gia công)

Tấn

8.200,00

$1.624.698,80

CIF

KNQ C.ty TNHH kho vận C.STEINWEG VN

Đức

Đồng đỏ cuộn 0.4mmx260mmx cuộn

Tấn

8.182,00

$42.022,75

CIF

Cảng Vict

Đài Loan

Đồng đỏ dạng cuộn C1100 (Copper Strip), Size: (1/4H 0.6x 75mm x Coil). Hàng mới 100%

Tấn

8.400,00

$134.416,80

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng ca tốt dạng tấm

Tấn

8.100,00

$810.429,30

CIF

Cảng Cát Lái

Australia

Đồng Cathode

Tấn

7.333,00

$1.523.988,06

CIF

Hải Phòng

Lào

Đồng cathodes

Tấn

7.842,83

$1.559.938,89

CIP

Lao Bảo

Nhật Bản

ĐồNG CATHODES ( NL SảN XUấT DÂY ĐồNG)

Tấn

7.852,83

$1.567.872,48

CIF

Cảng Cát Lái

Philipine

Đồng cathodes (Đồng âm cực, mới 100%)

Tấn

7.565,50

$751.677,82

CIF

Cảng Cát Lái

Chilê

Đồng Cathodes (NL sản xuất dây đồng)

Tấn

7.839,83

$2.349.894,96

CIF

Cảng Cát Lái

Philipine

Đồng CATHODES dạng tấm mới 100%

Tấn

7.950,00

$783.981,30

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng cathodes(âm cực, dạng tấm). Hàng mới 100%.

Tấn

8.101,52

$1.207.556,19

CIF

Hải Phòng

Lào

Đồng cathodes, Nhãn hiệu:sepon, Quy cách: LxWxH:1100x1000x550(mm)

Tấn

7.545,83

$1.521.669,44

CIP

Lao Bảo

Australia

Đồng catot hạng A nhãn hiệu ISA

Tấn

8.200,00

$410.631,40

FCA

Kho ngoại quan Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng Cattốt (Cực âm ) dạng tấm   (COPPER CATHODE). Hàng mới 100%

Tấn

8.103,00

$2.418.072,95

CIF

Hải Phòng

Soadilơn

Đồng cực âm (copper Cathoder) đồng tấm dùng để SX dây và cáp điện ( hàng mới 100%)

Tấn

6.610,00

$1.983.304,06

CIF

Hải Phòng

Philipine

Đồng cực âm (LME Registered Grade A Copper Cathodes), NLSX dây cáp điện

Tấn

7.795,00

$396.594,01

CIF

KNQ C.ty TNHH kho vận C.STEINWEG VN

Đài Loan

Đồng lá cuộn loại 0.40mmx400mm

Tấn

7.985,31

$16.074,42

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng lá mỏng ch­a bồi loại :dầy 0.13mm, rộng 25mm mới 100%

Tấn

9.228,80

$20.534,08

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng nguyên chất tinh luyện dạng tấm- hàng trị giá cao.

Tấn

7.843,00

$3.958.503,00

CIF

Cảng Cát Lái

Đài Loan

Đồng nguyên chất dạng cuộn C2680 1/2H 0.5 x 21 mm x coil

Tấn

6.670,00

$18.562,61

CIF

Hải Phòng

Lào

Đồng phế liệu và mảnh vụn

Tấn

1.200,00

$720,00

DAF

 Cha Lo

Campuchia

Đồng phế liệu và mãnh vụn

Tấn

3.300,00

$990,00

DAF

 Tịnh Biên

Inđônêxia

Đồng Tấm.

Tấn

8.152,60

$810.172,78

CIF

Ph­ớc Long

Inđônêxia

Đồng tấm tinh chế

Tấn

8.149,83

$403.025,39

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng thỏi (CU 99.97%min) mới 100% (đồng âm cục)

Tấn

8.100,00

$818.156,70

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng thau dạng cuộn 0.2 x 600mm x coil, hàng mới 100%

Tấn

6.176,00

$26.180,06

CIF

Hải Phòng

Đài Loan

Đồng thau dạng tấm C2680 1/2H 1.0 x 600 x 2000mm

Tấn

6.600,00

$6.666,00

CIF

Hải Phòng

Trung Quốc

Đồng thau dạng thanh 60-3A

Tấn

7.534,00

$3.767,00

CIF

Cảng Cát Lái

Hàn Quốc

Đồng thau dạng thanh, tiêu chuẩn JIS H3250 C3604BD. Size: 10mm x 2500mm. Mới 100%.

Tấn

6.060,00

$19.089,00

CIF

Cảng Cát Lái

Đài Loan

Đồng thau thanh C3604 size 10mm x 2.5m

Tấn

5.000,00

$5.150,00

CIF

Cảng Cát Lái

Hàn Quốc

Đồng tinh luyện

Tấn

7.774,58

$1.554.915,38

CIF

Cảng Cát Lái

Nhật Bản

Đồng tinh luyện (cực âm)

Tấn

7.646,63

$605.628,39

CIF

Cảng Cát Lái

Hàn Quốc

Đồng tinh luyện cực âm (Copper cathodes Olyda brand)

Tấn

7.480,50

$1.496.100,00

CIF

Cảng Cát Lái

Philipine

Đồng tinh luyện cực âm mới 100%

Tấn

7.603,77

$755.777,00

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng tinh luyện nguyên chất dạng tấm- hành trị giá cao

Tấn

7.843,00

$3.917.986,34

CIF

Cảng Cát Lái

Thái Lan

Đồng tròn (dạng hình) đ­ờng kính 70mm

Tấn

8.067,58

$48.913,72

CIF

Hải Phòng

Thái Lan

Đồng tròn (dạng hình) 60mm

Tấn

8.065,91

$32.602,43

CIF

Hải Phòng

Campuchia

Đòng phế liệu và mảnh vụn

Tấn

3.300,00

$660,00

DAF

 Tịnh Biên

Singapore

Đồng CATHODES dạng tấm mới 100%

Tấn

7.137,50

$715.505,83

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng cực âm (cop per ca thodes ) đồng tấm dùng sx dây & cáp điện ,hàng mới 100%

Tấn

7.503,00

$738.047,60

CIF

Hải Phòng

Campuchia

đồng phế liệu mãnh vụn

Tấn

3.300,00

$1.650,00

DAF

 Tịnh Biên

Trung Quốc

Đồng thau dạng thanh, Hàng mới 100% 2.0mm

Tấn

6.016,83

$5.415,15

CIF

Cảng Cát Lái

Malaysia

Băng Đồng dùng để sx cáp điện (Copper tape) Hàng mới 100% Loại :0,1mm x 25mm

Tấn

8.716,50

$17.258,67

CIF

Ph­ớc Long

Hàn Quốc

ống đồng 12.70mm x 0.50mm x 5,800mm

Tấn

8.307,00

$9.553,05

CIF

Cảng Vict

Trung Quốc

ống đồng tinh luyện dạng cuộn, size: 12.7mm x 0.56mm x 15m, mới 100%

Tấn

5.099,23

$10.172,97

CIF

Hải Phòng

Trung Quốc

ống đồng trung quốc 12.7mmx0.56mmx15m,hàng mới 100%

Tấn

5.100,76

$10.242,33

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Kẽm thỏi ch­a gia công SHG ZING INGOT ZN 99.995 % PCT MIN hàng mới 100%

Tấn

2.207,50

$222.262,14

CIF

Chùa vẽ

Đài Loan

Nguyên liệu sx dây cáp điện : đồng cathodes.

Tấn

7.796,47

$782.118,48

CIF

Cảng Cát Lái

Tinthuongmai.vn

Chủng loại nhập khẩu và giá nhập khâu trung bình: Trong tháng 4 năm 2010 các mặt hàng được nhập khẩu đáng chú ý nhất như là:

- Đồng Catốt dạng tấm: nhập khẩu tại thị trường Singapore với giá nhập khẩu trung bình đạt 8.100 USD/tấn.

- Đồng Cathodes: nhập khẩu tại thị trường Australia và Lào với giá nhập khẩu trung bình là 7.564 USD/tấn, tăng 2,9% so với tháng 3/2010.

- Đồng Cathodes (NL sản xuất dây đồng): nhập khẩu tại thị trường Nhật Bản, Philipine, Chilê và Singapore với giá nhập khẩu trung bình là 7.723 USD/tấn, tăng 5,5% so với tháng 3/2010.

- Đồng lá cuộn: nhập khẩu với giá trung bình là 8.090 USD/tấn, được nhập khẩu tại thị trường Đài Loan.

- Đồng lá mỏng: nhập khẩu với giá trung bình là 9.243 USD/tấn, được nhập khẩu tại thị trường Hàn Quốc.

- Đồng nguyên chất dạng cuộn: nhập khẩu tại thị trường Đài Loan với giá nhập khẩu trung bình đạt 7.871 USD/tấn, giảm 10,7% so với tháng 3/2010.

- Đồng tấm: nhập khẩu tại thị trường Inđônêxia với giá nhập khẩu trung bình là 7.864 USD/tấn, tăng 6,3% so với tháng 3/2010.

- Đồng thau dạng cuộn: nhập khẩu tại thị trường Hàn Quốc và Đài Loan với giá nhập khẩu trung bình đạt 6.336 USD/tấn, tăng 5,7% so với tháng 3/2010.

- Đồng dạng tấm: nhập khẩu tại thị trường Đài Loan với giá nhập khẩu trung bình là 6.536 USD/tấn, tăng 9,8% so với tháng 3/2010.

- Đồng dạng thanh: nhập khẩu tại thị trường Đài Loan và Hàn Quốc với giá nhập khẩu trung bình là 5.671 USD/tấn.

- Ống đồng tinh luyện dạng cuộn: nhập khẩu tại thị truờng Trung Quốc với giá nhập khẩu trung bình là 5.107 USD/tấn.

Về thị trường nhập khẩu đồng so với tháng 3/2010: Nhập khẩu đồng và sản phẩm đồng trong tháng 4/2010 từ các thị trường trên thế giới vừa qua diễn ra khá sôi động và có nhiều biến chuyển rõ rệt. Việt Nam đã nhập khẩu đồng và sản phẩm đồng từ 33 thị trường, nhiều hơn tháng trước 2 thị trường, trong đó có 14 thị trường nhập khẩu đạt kim ngạch trên 1 triệu USD đến 20,8 triệu USD.

Hàn Quốc vẫn là thị trường nhập khẩu đồng và sản phẩm đồng nhiều nhất trong tháng 4/2010, với kim ngạch đạt 20,8 triệu USD, tăng 38% so với tháng 3/2010. Tiếp đến là thị trường Singapore với kim ngạch đạt 14,1 triệu USD, tăng 52% so với tháng trước.

Nhập khẩu đồng và sản phẩm đồng từ các thị trường như Đài Loan, Trung Quốc và Lào có sự tăng lên nhẹ so với tháng trước, cụ thể: Đài Loan kim ngạch đạt 7,3 triệu USD (tăng 10%); Trung Quốc kim ngạch đạt 6,7 triệu USD (tăng 28%); Lào kim ngạch đạt 6,1 triệu USD (tăng 8%),…

Tuy nhiên bên cạnh đó nhập khẩu đồng và sản phẩm đồng từ các thị trường như Nhật Bản, Inđônêxia, Chilê, Philipine và đặc biệt là Australia lại giảm đáng kê so với tháng 3/2010, cụ thể: Nhật Bản kim ngạch nhập khẩu trong tháng đạt 11,9 triệu USD (giảm 14%); Inđônêxia kim ngạch đạt 6,8 triệu USD (giảm 8%); Chilê kim ngạch đạt 6,1% (giảm 52%); Philipine kim ngạch đạt 4,3 triệu USD (giảm 50%); và đáng chú ý nhất là Australia kim ngạch đạt gần 2 triệu USD (giảm 76%),…

Bảng tham khảo đơn giá nhập khẩu đồng tháng 4/2010 của Việt Nam

Tên_NXK

Chủng loại

ĐVT

Đơn giá

TriGia_USD

ĐKGH

Tên_CK

Philipine

Đồng âm cực (Cooper cathodes) - Loại A (đồng tinh luyện ch­a gia công)

Tấn

8.200,00

$1.624.698,80

CIF

KNQ C.ty TNHH kho vận C.STEINWEG VN

Đức

Đồng đỏ cuộn 0.4mmx260mmx cuộn

Tấn

8.182,00

$42.022,75

CIF

Cảng Vict

Đài Loan

Đồng đỏ dạng cuộn C1100 (Copper Strip), Size: (1/4H 0.6x 75mm x Coil). Hàng mới 100%

Tấn

8.400,00

$134.416,80

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng ca tốt dạng tấm

Tấn

8.100,00

$810.429,30

CIF

Cảng Cát Lái

Australia

Đồng Cathode

Tấn

7.333,00

$1.523.988,06

CIF

Hải Phòng

Lào

Đồng cathodes

Tấn

7.842,83

$1.559.938,89

CIP

Lao Bảo

Nhật Bản

ĐồNG CATHODES ( NL SảN XUấT DÂY ĐồNG)

Tấn

7.852,83

$1.567.872,48

CIF

Cảng Cát Lái

Philipine

Đồng cathodes (Đồng âm cực, mới 100%)

Tấn

7.565,50

$751.677,82

CIF

Cảng Cát Lái

Chilê

Đồng Cathodes (NL sản xuất dây đồng)

Tấn

7.839,83

$2.349.894,96

CIF

Cảng Cát Lái

Philipine

Đồng CATHODES dạng tấm mới 100%

Tấn

7.950,00

$783.981,30

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng cathodes(âm cực, dạng tấm). Hàng mới 100%.

Tấn

8.101,52

$1.207.556,19

CIF

Hải Phòng

Lào

Đồng cathodes, Nhãn hiệu:sepon, Quy cách: LxWxH:1100x1000x550(mm)

Tấn

7.545,83

$1.521.669,44

CIP

Lao Bảo

Australia

Đồng catot hạng A nhãn hiệu ISA

Tấn

8.200,00

$410.631,40

FCA

Kho ngoại quan Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng Cattốt (Cực âm ) dạng tấm   (COPPER CATHODE). Hàng mới 100%

Tấn

8.103,00

$2.418.072,95

CIF

Hải Phòng

Soadilơn

Đồng cực âm (copper Cathoder) đồng tấm dùng để SX dây và cáp điện ( hàng mới 100%)

Tấn

6.610,00

$1.983.304,06

CIF

Hải Phòng

Philipine

Đồng cực âm (LME Registered Grade A Copper Cathodes), NLSX dây cáp điện

Tấn

7.795,00

$396.594,01

CIF

KNQ C.ty TNHH kho vận C.STEINWEG VN

Đài Loan

Đồng lá cuộn loại 0.40mmx400mm

Tấn

7.985,31

$16.074,42

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng lá mỏng ch­a bồi loại :dầy 0.13mm, rộng 25mm mới 100%

Tấn

9.228,80

$20.534,08

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng nguyên chất tinh luyện dạng tấm- hàng trị giá cao.

Tấn

7.843,00

$3.958.503,00

CIF

Cảng Cát Lái

Đài Loan

Đồng nguyên chất dạng cuộn C2680 1/2H 0.5 x 21 mm x coil

Tấn

6.670,00

$18.562,61

CIF

Hải Phòng

Lào

Đồng phế liệu và mảnh vụn

Tấn

1.200,00

$720,00

DAF

 Cha Lo

Campuchia

Đồng phế liệu và mãnh vụn

Tấn

3.300,00

$990,00

DAF

 Tịnh Biên

Inđônêxia

Đồng Tấm.

Tấn

8.152,60

$810.172,78

CIF

Ph­ớc Long

Inđônêxia

Đồng tấm tinh chế

Tấn

8.149,83

$403.025,39

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng thỏi (CU 99.97%min) mới 100% (đồng âm cục)

Tấn

8.100,00

$818.156,70

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng thau dạng cuộn 0.2 x 600mm x coil, hàng mới 100%

Tấn

6.176,00

$26.180,06

CIF

Hải Phòng

Đài Loan

Đồng thau dạng tấm C2680 1/2H 1.0 x 600 x 2000mm

Tấn

6.600,00

$6.666,00

CIF

Hải Phòng

Trung Quốc

Đồng thau dạng thanh 60-3A

Tấn

7.534,00

$3.767,00

CIF

Cảng Cát Lái

Hàn Quốc

Đồng thau dạng thanh, tiêu chuẩn JIS H3250 C3604BD. Size: 10mm x 2500mm. Mới 100%.

Tấn

6.060,00

$19.089,00

CIF

Cảng Cát Lái

Đài Loan

Đồng thau thanh C3604 size 10mm x 2.5m

Tấn

5.000,00

$5.150,00

CIF

Cảng Cát Lái

Hàn Quốc

Đồng tinh luyện

Tấn

7.774,58

$1.554.915,38

CIF

Cảng Cát Lái

Nhật Bản

Đồng tinh luyện (cực âm)

Tấn

7.646,63

$605.628,39

CIF

Cảng Cát Lái

Hàn Quốc

Đồng tinh luyện cực âm (Copper cathodes Olyda brand)

Tấn

7.480,50

$1.496.100,00

CIF

Cảng Cát Lái

Philipine

Đồng tinh luyện cực âm mới 100%

Tấn

7.603,77

$755.777,00

CIF

Hải Phòng

Singapore

Đồng tinh luyện nguyên chất dạng tấm- hành trị giá cao

Tấn

7.843,00

$3.917.986,34

CIF

Cảng Cát Lái

Thái Lan

Đồng tròn (dạng hình) đ­ờng kính 70mm

Tấn

8.067,58

$48.913,72

CIF

Hải Phòng

Thái Lan

Đồng tròn (dạng hình) 60mm

Tấn

8.065,91

$32.602,43

CIF

Hải Phòng

Campuchia

Đòng phế liệu và mảnh vụn

Tấn

3.300,00

$660,00

DAF

 Tịnh Biên

Singapore

Đồng CATHODES dạng tấm mới 100%

Tấn

7.137,50

$715.505,83

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Đồng cực âm (cop per ca thodes ) đồng tấm dùng sx dây & cáp điện ,hàng mới 100%

Tấn

7.503,00

$738.047,60

CIF

Hải Phòng

Campuchia

đồng phế liệu mãnh vụn

Tấn

3.300,00

$1.650,00

DAF

 Tịnh Biên

Trung Quốc

Đồng thau dạng thanh, Hàng mới 100% 2.0mm

Tấn

6.016,83

$5.415,15

CIF

Cảng Cát Lái

Malaysia

Băng Đồng dùng để sx cáp điện (Copper tape) Hàng mới 100% Loại :0,1mm x 25mm

Tấn

8.716,50

$17.258,67

CIF

Ph­ớc Long

Hàn Quốc

ống đồng 12.70mm x 0.50mm x 5,800mm

Tấn

8.307,00

$9.553,05

CIF

Cảng Vict

Trung Quốc

ống đồng tinh luyện dạng cuộn, size: 12.7mm x 0.56mm x 15m, mới 100%

Tấn

5.099,23

$10.172,97

CIF

Hải Phòng

Trung Quốc

ống đồng trung quốc 12.7mmx0.56mmx15m,hàng mới 100%

Tấn

5.100,76

$10.242,33

CIF

Hải Phòng

Hàn Quốc

Kẽm thỏi ch­a gia công SHG ZING INGOT ZN 99.995 % PCT MIN hàng mới 100%

Tấn

2.207,50

$222.262,14

CIF

Chùa vẽ

Đài Loan

Nguyên liệu sx dây cáp điện : đồng cathodes.

Tấn

7.796,47

$782.118,48

CIF

Cảng Cát Lái

Tinthuongmai.vn


 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email
Các bản tin liên quan
CÔNG TY TNHH TM - DV MINH NGUYÊN QUANG
Địa Chỉ: 19 Năm Châu, P. 11, Q.Tân Bình, Tp. HCM
HP: 0913 758 060 - ĐT: (84.8) 39718 200 - Fax: (84.8) 62974 047
Email: info@minhnguyenquang.com.vn
© 2008 - 2014 Minh Nguyên Quang